- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
tuyết rơi; lượng tuyết rơi
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
tuyết rơi; lượng tuyết rơi
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết rơi; lượng tuyết rơi
tuyết rơi; lượng tuyết rơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.