- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
Anh ấy bước đi một cách hân hoan.
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
Sau khi uống vài ly rượu, anh ấy cảm thấy lâng lâng.
lâng lâng; tự đắc; kiêu ngạo
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
Anh ấy bước đi một cách hân hoan.
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
Sau khi uống vài ly rượu, anh ấy cảm thấy lâng lâng.
lâng lâng; tự đắc; kiêu ngạo
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
lâng lâng; phởn phơ; tự đắc
Anh ấy đứng nhất, có chút tự mãn.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
Anh ấy đứng nhất, có chút tự mãn.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.