- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
hương thơm bay tỏa; tỏa hương
Hương hoa thoang thoảng.
tỏa hương; (bóng) lan rộng danh tiếng (của món ăn)
Món ăn này thơm lừng khắp nơi.
hương thơm bay tỏa; tỏa hương
Hương hoa thoang thoảng.
tỏa hương; (bóng) lan rộng danh tiếng (của món ăn)
Món ăn này thơm lừng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm bay tỏa; tỏa hương
hương thơm bay tỏa; tỏa hương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.