- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không đủ no; cơm không đủ ăn [thành ngữ]
Họ nghèo đến mức không có đủ thức ăn.
quần áo không che kín thân (nghèo đến không có áo mà mặc) [thành ngữ]
Họ nghèo đói, cuộc sống rất khó khăn.
ăn không đủ no; cơm không đủ ăn [thành ngữ]
Họ nghèo đến mức không có đủ thức ăn.
quần áo không che kín thân (nghèo đến không có áo mà mặc) [thành ngữ]
Họ nghèo đói, cuộc sống rất khó khăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không đủ no; cơm không đủ ăn [thành ngữ]
ăn không đủ no; cơm không đủ ăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.