- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
Gần đây tâm trạng anh ấy không tốt, ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị (tâm trí lo âu, buồn bã) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
Gần đây tâm trạng anh ấy không tốt, ăn không biết mùi vị.
ăn không biết mùi vị (tâm trí lo âu, buồn bã) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy ăn không biết mùi vị.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
ăn không biết mùi vị; ăn không ngon miệng (vì lo lắng hoặc buồn phiền) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.