- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tục ăn thịt người
Tục ăn thịt người là một hành vi dã man.
tục ăn thịt người
Tục ăn thịt người là một hành vi dã man.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tục ăn thịt người
tục ăn thịt người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.