- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đà điểu cassowary; chim đà điểu Úc (giống Casuarius)
Đà điểu đầu mào là một loài chim lớn.
đà điểu caxuari; chim cassowary (Casuarius)
Đà điểu đầu mào là một loài chim lớn.
đà điểu cassowary; chim đà điểu Úc (giống Casuarius)
Đà điểu đầu mào là một loài chim lớn.
đà điểu caxuari; chim cassowary (Casuarius)
Đà điểu đầu mào là một loài chim lớn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
đà điểu cassowary; chim đà điểu Úc (giống Casuarius)
đà điểu cassowary; chim đà điểu Úc (giống Casuarius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.