- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng được; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
Loại nấm này có thể ăn được.
dùng để ăn; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
Loại nấm này có thể ăn được.
dùng được; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
Loại nấm này có thể ăn được.
dùng để ăn; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
Loại nấm này có thể ăn được.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng được; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
dùng được; ăn được; thực phẩm (dùng làm tính từ: có thể ăn được)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.