hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình
Anh ấy đã nhận lương chính phủ nhiều năm.
hưởng bổng lộc; làm quan ăn lương
Anh ấy đã làm việc công nhiều năm.
hưởng bổng lộc; lương bổng quan chức
Anh ấy sống nhờ bổng lộc.
hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình
Anh ấy đã nhận lương chính phủ nhiều năm.
hưởng bổng lộc; làm quan ăn lương
Anh ấy đã làm việc công nhiều năm.
hưởng bổng lộc; lương bổng quan chức
Anh ấy sống nhờ bổng lộc.
hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình
hưởng bổng lộc; ăn lộc triều đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.