- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống đói rét.
đói rét cùng cực; đói rét bức bách [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh đói rét.
đói rét cùng cực; bần cùng khốn khổ [thành ngữ]
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống đói rét.
đói rét cùng cực; đói rét bức bách [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh đói rét.
đói rét cùng cực; bần cùng khốn khổ [thành ngữ]
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
Họ sống trong cảnh đói rét cùng cực.
Họ sống trong cảnh đói rét cùng cực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.