- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm; bữa ăn
中煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù
Tôi thích ăn cơm.
Cơm mẹ nấu hôm nay thơm ngon đặc biệt.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中用米或其他谷物煮成的食物yòng mǐ huò qítā gǔwù zhǔ chéng de shíwù
Tôi ăn cơm.
Cơm do mẹ nấu lúc nào cũng thơm ngon.
cơm; bữa ăn
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
Tôi ăn sáng.
Mẹ nấu bữa tối cho chúng tôi mỗi ngày.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中煮熟的米粒;一次吃的食物zhǔ shúle de mǐ lì;yī cì chī de shíwù
Tôi đã ăn một bữa cơm.
Mỗi ngày mẹ nấu ba bữa ăn cho cả nhà.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
Anh ấy là một người hâm mộ.
Cô ấy là fan cứng của ca sĩ đó.
người hâm mộ; fan
中喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén
Tôi là fan của bạn.
Cô ấy là fan trung thành nhất của ca sĩ này.
cơm; bữa ăn
中煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù
Tôi thích ăn cơm.
Cơm mẹ nấu hôm nay thơm ngon đặc biệt.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中用米或其他谷物煮成的食物yòng mǐ huò qítā gǔwù zhǔ chéng de shíwù
Tôi ăn cơm.
Cơm do mẹ nấu lúc nào cũng thơm ngon.
cơm; bữa ăn
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
Tôi ăn sáng.
Mẹ nấu bữa tối cho chúng tôi mỗi ngày.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中煮熟的米粒;一次吃的食物zhǔ shúle de mǐ lì;yī cì chī de shíwù
Tôi đã ăn một bữa cơm.
Mỗi ngày mẹ nấu ba bữa ăn cho cả nhà.
cơm; bữa ăn; thức ăn
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
Anh ấy là một người hâm mộ.
Cô ấy là fan cứng của ca sĩ đó.
người hâm mộ; fan
中喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén
Tôi là fan của bạn.
Cô ấy là fan trung thành nhất của ca sĩ này.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.