- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"
中盛米饭的碗;比喻工作或谋生的方式shèng mǐfàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshì
Cái bát cơm này rất đẹp.
bát cơm; (bóng) kế sinh nhai; chén cơm
中盛饭的碗;比喻谋生的职业或工作shèng fàn de wǎn;bǐyù móushēng de zhíyè huò gōngzuò
Anh ấy đã mất kế sinh nhai.
bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"
中盛米饭的碗;比喻工作或谋生的方式shèng mǐfàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshì
Cái bát cơm này rất đẹp.
bát cơm; (bóng) kế sinh nhai; chén cơm
中盛饭的碗;比喻谋生的职业或工作shèng fàn de wǎn;bǐyù móushēng de zhíyè huò gōngzuò
Anh ấy đã mất kế sinh nhai.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"
bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bát cơm; kế sinh nhai; "nồi cơm" (việc làm, nguồn sống)
中盛饭的碗;比喻工作或谋生的方式shènng fàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshi
chức vụ; chức danh; nhiệm vụ công việc
中职位;工作;生计来源zhíwèi;gōngzuò;shēngjì láiyuán
Anh ấy đã mất việc.
bát cơm; kế sinh nhai; "nồi cơm" (việc làm, nguồn sống)
中盛饭的碗;比喻工作或谋生的方式shènng fàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshi
chức vụ; chức danh; nhiệm vụ công việc
中职位;工作;生计来源zhíwèi;gōngzuò;shēngjì láiyuán
Anh ấy đã mất việc.