- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy tìm một lời bào chữa để giải thích việc đến muộn của mình.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy đã tìm một cái cớ để giải thích việc mình đến muộn.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy tìm một lời bào chữa để giải thích việc đến muộn của mình.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Anh ấy đã tìm một cái cớ để giải thích việc mình đến muộn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.