- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt trang trí; lớp ốp trang trí
Loại gỗ này có thể dùng làm vật liệu trang trí bề mặt.
lớp mặt; lớp phủ bề mặt; mặt dán
Lớp phủ bề mặt của loại gỗ này rất đẹp.
mặt trang trí; lớp ốp trang trí
Loại gỗ này có thể dùng làm vật liệu trang trí bề mặt.
lớp mặt; lớp phủ bề mặt; mặt dán
Lớp phủ bề mặt của loại gỗ này rất đẹp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt trang trí; lớp ốp trang trí
mặt trang trí; lớp ốp trang trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.