- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)
Anh ấy đã phải chịu nhiều lời chỉ trích.
phải chịu đựng nhiều; khốn khổ vì
Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều lời chỉ trích.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)
Anh ấy đã phải chịu nhiều lời chỉ trích.
phải chịu đựng nhiều; khốn khổ vì
Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều lời chỉ trích.
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)
chịu đựng nhiều; bị hứng chịu (nhiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy phải chịu đựng sự giày vò của bệnh tật.
Anh ấy phải chịu đựng sự giày vò của bệnh tật.