- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
axit béo bão hòa (SFA)
Axit béo bão hòa có hại cho sức khỏe.
axit béo bão hòa (SFA)
Axit béo bão hòa có hại cho sức khỏe.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
axit béo bão hòa (SFA)
axit béo bão hòa (SFA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.