- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đọc nhiều; học rộng
Anh ấy đọc rất nhiều sách và thơ.
đọc nhiều; học rộng
Anh ấy đọc rất nhiều sách và thơ.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc nhiều; học rộng
đọc nhiều; học rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.