- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi cả ngày, chẳng làm gì cả.
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
Anh ấy ăn không ngồi rồi cả ngày, chẳng làm gì cả.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
ăn no suốt ngày (không làm gì cả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.