- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nuôi thú cưng; chủ vật nuôi
Cô ấy là một người chủ nuôi có trách nhiệm.
chủ nuôi thú cưng; chủ vật nuôi
Cô ấy là một người chủ nuôi có trách nhiệm.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nuôi thú cưng; chủ vật nuôi
chủ nuôi thú cưng; chủ vật nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.