- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
Anh ấy là một người hay ba hoa khoác lác.
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
Anh ấy là một người hay ba hoa khoác lác.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
lắm mồm lắm miệng; ồn ào gây rối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.