- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)
- 并bính(ghép lại, kết hợp)
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)
Bánh phì là một loại phân bón hữu cơ.
phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)
Bánh phì là một loại phân bón hữu cơ.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)
phân bánh (phân bón làm từ bã hạt ép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.