- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 我ngã(tôi, ta)
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
Tôi sắp chết đói rồi!
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
Tôi sắp chết đói rồi!
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
(khẩu) đói meo; đói cồn cào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.