- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) bánh ngọt; bánh nướng
Loại bánh ngọt này rất ngon.
bánh quẩy (tiếng địa phương)
Tôi thích ăn quẩy.
(phương ngữ) bánh ngọt; bánh nướng
Loại bánh ngọt này rất ngon.
bánh quẩy (tiếng địa phương)
Tôi thích ăn quẩy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.