- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lò Martin (lò luyện thép Siemens-Martin)
Lò Martin là một loại lò luyện thép.
lò Martin (lò luyện thép lửa hở)
Lò Martin là một loại thiết bị luyện thép.
lò Mác-tanh; lò luyện thép lò hở (open hearth)
lò Martin (lò luyện thép Siemens-Martin)
Lò Martin là một loại lò luyện thép.
lò Martin (lò luyện thép lửa hở)
Lò Martin là một loại thiết bị luyện thép.
lò Mác-tanh; lò luyện thép lò hở (open hearth)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
lò Martin (lò luyện thép Siemens-Martin)
lò Martin (lò luyện thép Siemens-Martin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.