- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
phi nước đại không ngừng nghỉ; không nghỉ ngơi một giây [thành ngữ]
không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.
phi nước đại không ngừng nghỉ; không nghỉ ngơi một giây [thành ngữ]
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]
không ngừng nghỉ; phi nước đại không dừng bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.