- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mã Trung Tích (nhà văn thời Minh, 1446–1512, tác giả truyện ngụ ngôn Trung Sơn Lang Truyện)
Mã Trung Tích (nhà văn thời Minh, 1446–1512, tác giả truyện ngụ ngôn Trung Sơn Lang Truyện)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Mã Trung Tích (nhà văn thời Minh, 1446–1512, tác giả truyện ngụ ngôn Trung Sơn Lang Truyện)
Mã Trung Tích (nhà văn thời Minh, 1446–1512, tác giả truyện ngụ ngôn Trung Sơn Lang Truyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.