- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức
中德国思想家、经济学家,共产主义理论的创始人déguó sīxiǎng jiā、jīngjì xuéjiā,gòngchǎnzhǔyì lǐlùn de chuàngshǐ rén
Karl Marx là một nhà triết học người Đức.
Karl Marx (tên người)
中19世纪德国哲学家、政治经济学家、共产主义理论家shíjiǔ shìjì déguó zhéxuéjiā、zhèngzhì jīngjìxuéjiā、gòngchǎnzhǔyì lǐlùnjiā
Marx là một nhà triết học người Đức.
Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức
中德国思想家、经济学家,共产主义理论的创始人déguó sīxiǎng jiā、jīngjì xuéjiā,gòngchǎnzhǔyì lǐlùn de chuàngshǐ rén
Karl Marx là một nhà triết học người Đức.
Karl Marx (tên người)
中19世纪德国哲学家、政治经济学家、共产主义理论家shíjiǔ shìjì déguó zhéxuéjiā、zhèngzhì jīngjìxuéjiā、gòngchǎnzhǔyì lǐlùnjiā
Marx là một nhà triết học người Đức.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức
Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.