- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
súng máy Maxim; Mã Khắc Thấm (Hiram Maxim, 1840–1916, nhà phát minh người Mỹ-Anh)
Maxim đã phát minh ra súng máy Maxim.
súng máy Maxim; Mã Khắc Thấm (Hiram Maxim, 1840–1916, nhà phát minh người Mỹ-Anh)
Maxim đã phát minh ra súng máy Maxim.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
súng máy Maxim; Mã Khắc Thấm (Hiram Maxim, 1840–1916, nhà phát minh người Mỹ-Anh)
súng máy Maxim; Mã Khắc Thấm (Hiram Maxim, 1840–1916, nhà phát minh người Mỹ-Anh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.