- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Maximilian; Maximilien (tên người)
Maximilian là Đại công tước Áo.
Maximilian; Maximilien (tên người)
Maximilian là Đại công tước Áo.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Maximilian; Maximilien (tên người)
Maximilian; Maximilien (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.