- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
hoa diên vĩ; hoa mống mắt (Iris japonica)
Hoa diên vĩ rất đẹp.
hoa diên vĩ (Iris tectorum)
hoa diên vĩ; hoa mống mắt (Iris japonica)
Hoa diên vĩ rất đẹp.
hoa diên vĩ (Iris tectorum)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa diên vĩ; hoa mống mắt (Iris japonica)
hoa diên vĩ; hoa mống mắt (Iris japonica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.