- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Đức Mẹ Maria
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
Mã Lợi Á (tên người)
Maria là bạn của tôi.
Đức Mẹ Maria
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
Mã Lợi Á (tên người)
Maria là bạn của tôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Đức Mẹ Maria
Đức Mẹ Maria
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.