- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tay sai; chó săn (bóng)
Anh ta chỉ là một tên tay sai.
tốt thí; người chạy việc vặt; tay sai
Anh ta chỉ là một tên lính quèn.
tay sai; kẻ chạy việc; tốt đen (bóng) [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một con tốt thí.
tay sai; chó săn (bóng)
Anh ta chỉ là một tên tay sai.
tốt thí; người chạy việc vặt; tay sai
Anh ta chỉ là một tên lính quèn.
tay sai; kẻ chạy việc; tốt đen (bóng) [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một con tốt thí.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
tay sai; chó săn (bóng)
tay sai; chó săn (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.