- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
Tôi thích ăn bánh macaron.
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
Tôi thích ăn bánh macaron.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.