- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
sắt tráng thiếc; tôn trắng
Thiếc là một loại vật liệu kim loại.
sắt tráng thiếc
sắt tráng thiếc; tôn trắng
Thiếc là một loại vật liệu kim loại.
sắt tráng thiếc
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
sắt tráng thiếc; tôn trắng
sắt tráng thiếc; tôn trắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.