- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Marcus (tên người)
Marcus là bạn của tôi.
Marcus (tên người)
Marcus là bạn của tôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Marcus (tên người)
Marcus (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.