- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh
Anh ấy thích nịnh bợ.
lời nịnh hót; nịnh bợ
Anh ấy thích nịnh hót.
nịnh; lời nịnh nọt
Anh ấy nịnh hót.
nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh
Anh ấy thích nịnh bợ.
lời nịnh hót; nịnh bợ
Anh ấy thích nịnh hót.
nịnh; lời nịnh nọt
Anh ấy nịnh hót.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh
nịnh hót; tâng bốc; xu nịnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.