- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]
mỗi người có sở trường riêng (Mã Công viết chắc, Mai Thừa viết nhanh) [thành ngữ]
Mỗi người có sở trường riêng.
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]
mỗi người có sở trường riêng (Mã Công viết chắc, Mai Thừa viết nhanh) [thành ngữ]
Mỗi người có sở trường riêng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.