- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
người Magyar; người Hung
người Magyar; người Hungary
Tiếng Hungary là tiếng Magyar.
người Magyar; người Hung
người Magyar; người Hungary
Tiếng Hungary là tiếng Magyar.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
người Magyar; người Hung
người Magyar; người Hung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.