- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(khẩu) đường rãnh bụng; đường xẻ bụng (trên bụng người có cơ bụng săn chắc)
Cô ấy có múi bụng.
(khẩu) đường rãnh bụng; đường xẻ bụng (trên bụng người có cơ bụng săn chắc)
Cô ấy có múi bụng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
(khẩu) đường rãnh bụng; đường xẻ bụng (trên bụng người có cơ bụng săn chắc)
(khẩu) đường rãnh bụng; đường xẻ bụng (trên bụng người có cơ bụng săn chắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.