- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bìa cứng tái chế; giấy bìa thô (làm từ phế liệu)
Giấy bìa rơm là một loại giấy rẻ tiền.
bìa cứng tái chế; giấy bìa thô (làm từ phế liệu)
Giấy bìa rơm là một loại giấy rẻ tiền.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
bìa cứng tái chế; giấy bìa thô (làm từ phế liệu)
bìa cứng tái chế; giấy bìa thô (làm từ phế liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.