- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; sơ sài; qua loa(kế thừa)
cẩu thả; qua loa; sơ sài(kế thừa)
cẩu thả; qua loa; đại khái
bừa bãi; tùy tiện; ẩu(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
cẩu thả; sơ sài; qua loa(kế thừa)
cẩu thả; qua loa; sơ sài(kế thừa)
cẩu thả; qua loa; đại khái
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.