- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Mazda (hãng xe Nhật Bản)
Mazda (thương hiệu xe hơi Nhật Bản)
Mazda (hãng xe Nhật Bản)
Mazda (thương hiệu xe hơi Nhật Bản)
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mazda (hãng xe Nhật Bản)
Mazda (hãng xe Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.