- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bên đường; lề đường
Có một chiếc xe đang đậu bên lề đường.
lề đường; mép đường
Có một chiếc xe đang đậu ở lề đường.
bên đường; lề đường
Có một chiếc xe đang đậu bên lề đường.
lề đường; mép đường
Có một chiếc xe đang đậu ở lề đường.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
bên đường; lề đường
bên đường; lề đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.