- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]
Anh ấy quyết tâm hy sinh thân mình vì đất nước.
lấy da ngựa bọc thây (chết trận, hi sinh nơi chiến trường) [thành ngữ]
Anh ấy hy sinh thân mình trên chiến trường vì đất nước.
lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]
Anh ấy quyết tâm hy sinh thân mình vì đất nước.
lấy da ngựa bọc thây (chết trận, hi sinh nơi chiến trường) [thành ngữ]
Anh ấy hy sinh thân mình trên chiến trường vì đất nước.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]
lấy da ngựa bọc thây (chết nơi chiến trường, chết vì nước) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.