- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tạm được; cũng được; qua loa
Tiếng Trung của tôi tàm tạm.
tạm được; qua loa; bình bình
tạm được; qua loa; cũng được
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
tạm được; cũng được; qua loa
Tiếng Trung của tôi tàm tạm.
tạm được; qua loa; bình bình
tạm được; qua loa; cũng được
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
tạm được; cũng được; qua loa
tạm được; cũng được; qua loa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc cẩu thả.
tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ
Anh ấy làm việc qua loa.
lúc gần lúc xa; nửa gần nửa xa (quan hệ không rõ ràng, không gắn bó cũng không tách hẳn) [thành ngữ]
hội vui chơi giải trí; hội chợ
Anh ấy làm việc cẩu thả.
tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ
Anh ấy làm việc qua loa.
lúc gần lúc xa; nửa gần nửa xa (quan hệ không rõ ràng, không gắn bó cũng không tách hẳn) [thành ngữ]
hội vui chơi giải trí; hội chợ