- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(lóng) mẹ; má
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
(lóng) mẹ; má
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
(lóng) mẹ; má
(lóng) mẹ; má
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.