- 馬mã(con ngựa)
- 大đại(to lớn, nặng nề)
Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
Con ngựa này đang đeo một cái giỏ thồ.
giỏ đôi đặt trên lưng thú thồ hàng
Con ngựa này đang cõng một cái thồ khuông.
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
Con ngựa này đang đeo một cái giỏ thồ.
giỏ đôi đặt trên lưng thú thồ hàng
Con ngựa này đang cõng một cái thồ khuông.
Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
Cái giỏ đan bằng tre có hình vuông vắn ngay thẳng.
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
giỏ thồ; sọt đeo lưng (dùng để chở hàng trên lưng súc vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.