- 馬mã(ngựa)
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
(của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm
Ông ấy tạm trú ở nước ngoài.
(của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm
Ông ấy tạm trú ở nước ngoài.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
(của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm
(của quan chức cấp cao) đóng trú ở nước ngoài hoặc nơi khác theo nhiệm vụ công; trú nhậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.