- 馬mã(ngựa)
- 主chủ(chủ, đứng yên một chỗ)
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
(Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa
Ông ấy trú tích trong chùa.
(Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa
Ông ấy trú tích trong chùa.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
(Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa
(Phật giáo) (của nhà sư) trú trì; an cư tại một ngôi chùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.