bướu lạc đà
Lạc đà có bướu.
bướu lưng lạc đà; mô đường sắt (dốc phân toa trong bãi dồn tàu)
Trên lưng lạc đà có một cái bướu.
bướu lạc đà
Lạc đà có bướu.
bướu lưng lạc đà; mô đường sắt (dốc phân toa trong bãi dồn tàu)
Trên lưng lạc đà có một cái bướu.
bướu lạc đà
bướu lạc đà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.